Nghĩa của từ "bucket shop" trong tiếng Việt

"bucket shop" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bucket shop

US /ˈbʌk.ɪt ˌʃɑːp/
UK /ˈbʌk.ɪt ˌʃɒp/
"bucket shop" picture

Danh từ

1.

đại lý vé máy bay giá rẻ

an establishment that sells cheap airline tickets, often at a discount

Ví dụ:
I managed to find a very cheap flight to Bangkok at a bucket shop in London.
Tôi đã tìm được một chuyến bay rất rẻ đến Bangkok tại một đại lý vé máy bay giá rẻ ở London.
Before the internet, travelers often visited a bucket shop to get the best deals.
Trước khi có internet, khách du lịch thường đến các đại lý vé máy bay giá rẻ để có được những ưu đãi tốt nhất.
2.

văn phòng môi giới chứng khoán bất hợp pháp, sàn giao dịch chui

an illegal or unethical brokerage firm that gambles on stock prices without actually buying or selling the securities

Ví dụ:
The firm was shut down after being exposed as a fraudulent bucket shop.
Công ty đã bị đóng cửa sau khi bị vạch trần là một văn phòng môi giới chứng khoán bất hợp pháp gian lận.
In the early 20th century, many investors lost money in bucket shops.
Vào đầu thế kỷ 20, nhiều nhà đầu tư đã mất tiền trong các văn phòng môi giới chứng khoán bất hợp pháp.